Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đặng Hữu Huệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Hữu Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1542 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hữu Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Quảng Lộc - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D622 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
  5. bùi hữu đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Đảng CSVN Trị Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 3/3/1974