Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đặng Hữu Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đặng Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ước Lễ- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/12/1973 (88-60)01 NT: 470 1/50000