Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Đặng Hồng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Xích đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đăng Tượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khu Hồng Hà - TX Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lưu Minh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng O · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Lữ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 71 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 163 · Khu A13 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 102 · Khu A8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Bá Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  18. Đặng Cửu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 100 · Khu A8 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hữu Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hồng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13/06/1970