Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Đặng Hồng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Thị Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/197 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29 - 05 - 198 Quê quán: Hồng Quảng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Hồng Quang, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm, Báo Hồng Thành phố Hà Nội, Báo Hồng Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Hồng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Thứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1988 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đức Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Thứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/7/1978 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.