Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Đặng Hồng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Hồng Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Xuân Thương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1969 Quê quán: Hân Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Trược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Hồng Dân, Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm - Báo Hồng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Trương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Xuân hồng - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Quảng Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 209 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Toàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Xuân hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.