Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Đặng Hòa”.

  1. Đỗ Đăng Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 931 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đặng Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Thói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Đặng Hoàng Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hoàng Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đăng Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Đặng Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M132 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hoài Ngọc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 216 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Hoài Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M354 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Đặng Hoàng Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Mai Đăng Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Đinh Đăng Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Đặng Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Hòa Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Quỳnh thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Ngọc Họa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đặng Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bà Dính - Ân Phú - Đắc Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/12/1972
  3. Đặng Minh Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghệ An Hy sinh: 1967
  4. Đặng Phú Hoà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Đặng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 34 người trong các danh sách