Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Đặng Hòa”.

  1. Lê Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Hoàng Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 894 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Bùi Đăng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đăng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Bùi Đăng Hoả Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hoạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Tống Đăng Hoà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Vũ Đăng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 83 · Hàng I Xem chi tiết →
  14. Đặng Hoàng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1988 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đăng Hoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ ĐĂng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Ngọc Họa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đặng Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bà Dính - Ân Phú - Đắc Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/12/1972
  3. Đặng Minh Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghệ An Hy sinh: 1967
  4. Đặng Phú Hoà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Đặng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 34 người trong các danh sách