Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Đặng Hà Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Phú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1953 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đăng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đăng Tèo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần đăng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Vũ Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đặng Bá Cát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/12/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đặng Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Thế Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1954 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Chấp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Giao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Luần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1950 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hà Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Sản - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 27/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.16.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000