Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Đặng Hà Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Canh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Châm (Chuôn) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C65 - K15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Tăng Xi Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1959 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.