Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Đặng Hà Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tiên An - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lục Lễ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Đăng Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Hiệu Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1964 Quê quán: Tiên Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tra Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Nà Mậu - Phương tiến - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Võ Thành Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.