Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Đặng Hà Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1985 Quê quán: Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Tiến, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Tiền Phong - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Linh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Huy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tiền Nội - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng M Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Khắc Miện - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Minh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Liên Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.