Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Đặng Hà”.

  1. Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Hân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Hạp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Phí Đăng Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 40 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đăng Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Hâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 147 Xem chi tiết →
  14. Quách Đăng Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Tống Đăng Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đặng Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phí Đăng Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1959 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hà Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 1/6/1969
  2. Trần Đăng Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Hà Tĩnh Hy sinh: 17/5/1974
  3. Đặng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Thọ- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1970
  4. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quế Mới- Quế Võ- Hy sinh: 31/7/1970
  5. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970
→ Xem cả 10 người trong các danh sách