Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Đặng Giang Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Đăng Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Lý Đáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 182 Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Tống Khắc Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Đăng Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  16. Đặng Bá Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Bá Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Bá Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Bá Thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/19/ An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Bá Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Giang Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tư Tân- Thư Trì- Hy sinh: 8/8/1970