Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Đặng Giang Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Giang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/3/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Đặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Trúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đặng văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Nam Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. TRẦN ĐĂNG (VĂN) PHONG (UYNH) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng (văn) Phong (uynh) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/10/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Đặng Huỳnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Giang Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tư Tân- Thư Trì- Hy sinh: 8/8/1970