Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đặng Duy Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Khắc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Duy Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đặng Duy Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đặng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Đặng Duy Điềng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Công Hiến - Kiến Bào - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Khắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Đặng Nhược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Khắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hứa Long Biên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Xuyên Thái - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.14.06 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000