Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đặng Diểu”.
- Đặng Điểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đặng Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Điều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Điều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Điểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Điệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/12/1975 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Tạ Đăng Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Điều Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/89/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1670 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Diệu Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Quang Điêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Đặng Quang Điêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Đặng Diểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cát Lập- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Rú, đường 21 cách 1h về tây E8, K5
- Đặng Huy Điểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quán Đình- Đông Tiến- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 31/01/1973 Nghĩa trang D24, F320
- Nguyễn Đăng Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Siêu Bào- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1973