Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đặng Dưỡng”.

  1. Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 Xem chi tiết →
  2. Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Đặng Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Đặng Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/10/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đăng Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 963 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Dương Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đặng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 674 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đặng Dương Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đ - E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đặng Dương Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng quân giới Mỹ tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đình Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Viêm An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Đặng Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/09/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 5, mộ 19
  3. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Mới - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Dưỡng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Lân- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1968
→ Xem cả 24 người trong các danh sách