Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Đặng Chí Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đặng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Trần Như Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Thu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1949 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: 335 - Quyết tử Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Đằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Bổn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Cho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Đặng Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Phú Đảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Đăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đăng Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1972