Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Đặng Chí Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1979 Quê quán: Đàng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đăng Văn Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thành Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Thành Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.