Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Đặng Chí Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quý Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  5. Đặng Quốc Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Đặng Quốc Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thanh Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thành Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thị Hòa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  13. Đặng Trung Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Đặng Trần Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Đặng Trần Phú Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  16. Đặng Trần Sinh Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 16/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Đặng Trọng Huỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Đặng Tấn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Đặng Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Đặng Tấn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Chí Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lam Tiến- Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972