Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Đặng Công Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Công Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Công Tộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Công Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Công Thuần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Công Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Bạch đằng - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Công Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đặng Công Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Nguyễn Đáp - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C18 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Công Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Công Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Công Khê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Kiềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Dền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1976 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đặng Công Hùng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.