Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Còn”.

  1. Đặng Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M336 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Tương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M335 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M202 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Xuân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M237 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Tống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Công Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Bạch đằng - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Công Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1985 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Hòa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Nam thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Công Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1965 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Công Úy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đăng Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1978 Quê quán: An Nghĩa Trung - Ba Trì - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Công Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Thương - Thái Bình Đơn vị: C2 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Công Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bồ Dương - Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.15.04 mảnh Plây Mơ Nong bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đặng Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Liêu- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Đông Bắc Lệ Chí 200m
  4. Đặng Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969