Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Còn”.

  1. Đặng Công Lĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Phiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Thúy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Thơi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Thơm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Thất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Công Tuyển Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Công Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Tuôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Công Tống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đặng Công Vẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Công Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  18. Đặng Công Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Công Đính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Công Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bồ Dương - Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.15.04 mảnh Plây Mơ Nong bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đặng Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Liêu- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Đông Bắc Lệ Chí 200m
  4. Đặng Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969