Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Còn”.

  1. Đặng Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 414 Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Ngữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Sổ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Xước Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Đấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Cõn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  12. Đặng Côn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Cà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Câu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/9/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Công Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đặng Công Gừng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Công Hề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Công Kiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Công Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Công Lý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bồ Dương - Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.15.04 mảnh Plây Mơ Nong bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đặng Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Liêu- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Đông Bắc Lệ Chí 200m
  4. Đặng Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969