Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Đặng Bình Nghi (Nghị)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đăng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Hồ Nghị Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Nghi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Nghi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đặng Ban Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng QUốc Kha Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phù Liệt - Thanh Lợi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hà Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Ninh Thất - TP Ninh Bình - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thái - Hải Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Trung – TX. Phủ Lý, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thắng – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →