Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Bá Vị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Tuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Đĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Định Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 199 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Sạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tòng Bạc - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1973 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Trọng Bót - Ba Vì - Hà Sơn Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Ty Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 196 Xem chi tiết →
  15. Nguyên Công Để Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 209 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Bá Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000