Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Bá Vị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nghếch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Niệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn ái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Điểm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Chấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 220 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 255 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 241 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Bá Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000