Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Bá Vị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thế Doanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 221 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Hạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Thế Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 236 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đặng Thế Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đặng Thế Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đặng Thế Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đặng Thế Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 198 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đặng Thế Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đặng Thế Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đặng Thế Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đặng Thế Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đặng Thế Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đặng Thế Đĩnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đặng Thế Đề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đặng Thế ất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đặng Tiến Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Đặng Trung Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 Xem chi tiết →
  18. Đặng Tuyết Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Bá Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000