Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Bá Vị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sừ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Teo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đặng Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phùng Đăng Khuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Đặng Chí Cần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 239 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 242 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.