Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đặng Bá Vị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Văn Đảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 Xem chi tiết →
  4. Hà Đăng Hữu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 Xem chi tiết →
  5. Hà Đăng Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hứa Đăng Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 Xem chi tiết →
  7. Khữu Đăng Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 Xem chi tiết →
  8. Khữu Đăng Xít Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Mai Ngọc Đáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Lư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Bá Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000