Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Đặng Điện”.
- Đặng Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Diên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đăng Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu LGI Xem chi tiết →
- Đặng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Điền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
- Đặng Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Vinh, Kỳ Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Diện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Diên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Điển Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Khuất Đăng Diên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 171 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Tuấn Điền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồ Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 15/09/1967
- Đặng Tuấn Điền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồ Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 15/09/1967
- Đặng Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Hoa - Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 18/02/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 47.650-67.910 mảnh Đăk Xu bản đồ UTM 1/20.000
- Đặng Văn Diền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Bố - Vị Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 11/12/1972