Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Đặng Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đức Sung Năm sinh: 1/1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D 164 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Khuy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đưc Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phan Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Đăng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đưc Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: BTM - E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đặng Minh Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Đức Giàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Đức Đang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Bản cái - Phong Dụ - ý Yên - Ninh Bình Đơn vị: C20 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hóa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Trọng Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Chu Cố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Tài Diện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Tài Dương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum