Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Đặng Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Khả Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quốc Bộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Vỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn ích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Khách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đạt Cuốn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đạt Giải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đạt Khúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đăng Bảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đăng Can Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đăng Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đăng Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đăng Hãn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đăng Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 113 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đăng Khảm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đăng Mão Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum