Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Đặng Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Sơn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Thê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Tẹo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng ấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đăng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phan Tiến Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phí Đăng Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Tạ Đăng Phương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Tạ Đăng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Tạ Đăng Tôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Tạ Đăng Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Tạ Đăng Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tiến Đảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Duy Chì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Hoàng Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum