Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Đặng Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Tui Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Ut Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  4. Đồng Đăng Tấc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Bình Than- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Hòa An - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D 46/F - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1974 Quê quán: Đức Hòa - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/06/1983 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đại đội Sông Tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C22 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Chu Đức Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Thê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/05/1953 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Khoản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum