Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Đặng Đình Tuy (Tùy)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Tấn Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Bốn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Có Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng cao Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng văn A Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/12/1982 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đặng văn Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Đắc Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →