Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Đặng Đình Tuy (Tùy)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Minh Tấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Sách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/6/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Thiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Thanh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Thanh Chưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Thành Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Thành Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Thành Lụa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Thành Nghiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Thành Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Thị Hiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Lự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Mỗ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đặng Thị Đa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Thị Được Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →