Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Đặng Đình Tuy (Tùy)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Tần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Nghị Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Văn Đăng Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Vũ Đăng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đặng Cao Hoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Cao Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Cao Liệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Cao Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Châu Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Hà Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →