Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Đặng Đình Tuy (Tùy)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Đặng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Tuyết Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Đôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Cao Tiêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Thành Giáo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Nhàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  13. Dặng Đôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Bội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Cúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Cụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đặng Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Lựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →