Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Đặng Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Minh Thạnh, Minh Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Thám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 30 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Tự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1979 Quê quán: Nhà máy pin, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thanh mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Thiệu Gia - Thiện Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1977 Quê quán: Giao Kỳ - Bình Định - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Duy Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Chuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Duy Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Định - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum