Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Đặng Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 28 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 950 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Chuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1362 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Hương điền - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình ới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Phúc Đồng - Hương Khuê - Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Đinh Đăng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đưc Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: BTM - E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum