Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Đặng Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/04/1970 Quê quán: Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 2/1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1986 Quê quán: Đặng Lễ - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: QY - HCQK - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1974 Quê quán: Đức Hòa - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Niêm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cát đằng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1973 Quê quán: Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C21 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: D14 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 Quê quán: An Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: xã An Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Liên Khê - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.