Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Đặng Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Dương Quốc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: Tỉnh đội Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Khê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Khu 6 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: B3 - C10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Thái Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19.04.1955 Đơn vị: Phòng quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1953 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Đặng Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1947 Đơn vị: E.94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Đinh Bộ Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đặng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Tiến Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1955 Đơn vị: Phòng quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Đặng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Tp Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đăng Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Lân lân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Niểu Năm sinh: 15/9/1912 Ngày hy sinh: 19/8/1953 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: An Hải - Đằng Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Ninh Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Báng Đáng - Tân Ninh - Hoàng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Đăng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum