Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Đặng Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đăng Xuân Đạo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Yên Thai - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Điền Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Lân lân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Mậu Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1977 Quê quán: Mỹ Thọ - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hưởng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nhóm An - An Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân ứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đức Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.