Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Đặng Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Kim Ấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 3 ngõ 2 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tây Đồ - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Đại Lộ Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Xóm hát - Mỹ Hưng - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bưng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nước Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1947 Quê quán: Đình Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Số 7 tổ Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: 103 - Đinh Tiên Hoàng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D54 - E? An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Đặng Gia Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Miện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lộc Hạ - Tp Nam Định - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.