Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đặng Đình Tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đồ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Chúng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Hiệp Lợi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Hoài Ngâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Hữu Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Quy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Tiến Bộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Trạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đình Tài DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1952 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1974
  2. Đặng Đình Tải Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1952 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1974