Tìm thấy 49 hồ sơ cho “ĐẶNG HÙNG”.
- Đặng Hùng Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Lân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hà Đăng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Đăng Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Đồng Tiến, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Tiến Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đặng Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Vị Thường, Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: (17.950 - 76.240) Plây lăng lố Kram
- Đặng Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
- Đặng Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
- Bùi Đăng Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (76-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 2; Số 110; Khối 0