Tìm thấy 49 hồ sơ cho “ĐẶNG HÙNG”.
- Đặng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1950 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1069 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạn Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1952 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Hùng Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H19 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Đăng Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1134 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạn Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f20 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đặng Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Vị Thường, Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: (17.950 - 76.240) Plây lăng lố Kram
- Đặng Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
- Đặng Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
- Bùi Đăng Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (76-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 2; Số 110; Khối 0