Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Đỗ Đức Đắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hùng Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đắc Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đắc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đắc Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1980 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Đắc Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Chi Lăng - Hà Tây Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Háng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Yên Mang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/04/1967 Quê quán: Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: C5 - E739 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Đắc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1987 Quê quán: Đ.Phước - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Đắc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1987 Quê quán: Đ.Phước - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Đạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/5/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đắc Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đắc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đắc Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1974 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: T71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/6/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966