Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Trần Đắc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Đắc Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đắc Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Tạ Đắc Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Tạ Đắc Học Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tạ Đắc Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Đắc Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến Đạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đắc Mỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đắc Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Vương Đắc Căn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Vương Đắc Ngãi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vương Đắc Nhạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vương Đắc Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vương Đắc Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vương Đắc Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách